|
STT |
Dự án |
Địa điểm thực hiện |
Quy mô |
|
1 |
Trung tâm thương mại, siêu thị |
Thị trấn các huyện Krông Buk, Ea Kar, Krông Pắk, Cư M'gar, Krông Ana |
|
|
2 |
Khu du lịch hồ Lăk |
Thị trấn Liên Sơn - Huyện Lăk |
47 ha |
|
3 |
Khu du lịch thác Krông Kmar |
Thị trấn Krông Kmar - Huyện Krông Bông |
11 ha |
|
4 |
Khu du lịch thác Dray Sap Thượng |
Xã Dray Sap - Huyện Krông Ana |
105 ha |
|
5 |
Khu du lịch thác Thủy Tiên |
Xã Tam Giang - Huyện Krông Năng |
30 ha |
|
6 |
Nhà máy chế biến cà phê nhân bằng công nghệ chế biến ướt |
Tại các huyện Krông Ana, Krông Năng, Cư M'gar, Krông Buk, Ea Kar, Ea H'leo, Cư Kuin |
20.000T / Năm |
|
7 |
Nhà máy chế biến cà phê bột |
Tại KCN Hòa Phú, CCN Buôn Hồ, huyện Cư Kuin |
5.000T/năm |
|
8 |
Nhà máy chế biến cà phê hoà tan |
TP.Buôn Ma Thuột và tất cả các huyện |
5.000T/năm |
|
9 |
Nhà máy chế tạo sản phẩm từ cao su |
KCN Hòa Phú, CCN Buôn Hồ |
3.000 T/năm |
|
10 |
Nhà máy chế biến mủ cao su LaTex |
Các huyện: Ea H'leo, Cư M'gar |
3.000T/năm |
|
11 |
Nhà máy chế biến tinh bột ngô |
TP. Buôn Ma Thuột và các huyện: Ea Kar, Krông Păk, Ea H'leo, Krông Bông |
20.000T/năm |
|
12 |
Nhà máy chế biến ca cao |
Các huyện: Krông Ana, Lắk, Krông Pắk, M'drăk, Ea Kar |
3.000T/năm |
|
13 |
Nhà máy chế biến sữa đậu nành |
Các huyện Cư M'gar, Buôn Đôn |
3.500lít/giờ |
|
14 |
Nhà máy chế biến bánh kẹo |
Các huyện Cư M'gar, Buôn Đôn, Ea Kar |
8T/ngày |
|
15 |
Nhà máy sản xuất đồ gỗ xuất khẩu |
Huyện Krông Pắk |
2.000m³/năm |
|
16 |
Nhà máygỗ, ván nhân tạo |
Huyện M'drăk |
20.000m²/năm |
|
17 |
Nhà máy chế biến đồ gỗ dân dụng từ ván nhân tạo |
Huyện M'drăk |
10.000m²/năm |
|
18 |
Nhà máy sản xuất đồ gỗ xuất khẩu |
TP. Buôn Ma Thuột và các huyện |
5.000m³/năm |
|
19 |
Xưởng mộc mỹ nghệ |
TP. Buôn Ma Thuột |
1.500m³/năm |
|
20 |
Nhà máy sản xuất bột giấy |
Các huyện Lắk, M'drăk |
12.500m³/năm |
|
21 |
Nhà máy chế biến gỗ xuất khẩu |
Huyện Krông Búk |
1.000m³/năm |
|
22 |
Nhà máy ép dầu từ vỏ điều |
Huyện Ea Súp |
10.000T/năm |
|
23 |
Nhà máy chế biến thức ăn gia súc |
KCN Hòa Phú và các huyện M'drăk, Ea H'leo |
15.000T/năm |
|
24 |
Nhà máy giết mổ và chế biến súc sản |
Huyện M'drăk |
10.000T/năm |
|
25 |
Chăn nuôi bò, heo và chế biến thịt |
Huyện M'drăk, Ea Kar |
|
|
26 |
Nhà máy thuộc da |
Huyện M'drăk |
5000T/năm |
|
27 |
Nhà máy sản xuất gạch không nung |
TP.Buôn Ma Thuột và các huyện: Ea H'leo, Cư M'gar. |
10tr viên/năm |
|
28 |
Nhà máy sản xuất tấm lợp |
KCN Hòa Phú |
500.000m²/năm |
|
29 |
Nhà máy sản xuất đá ốp lát |
Huyện Krông Bông, Ea Kar, Ea H'leo |
150.000m²/năm |
|
30 |
Nhà máy sản xuất gạch Ceramic |
CCN Ea Đar |
2tr viên/năm |
|
31 |
Nhà máy sản xuất phân vi sinh |
Các huyện |
10.000T/năm |
|
32 |
Nhà máy sản xuất bao bì |
KCN Hòa Phú, CCN Buôn Hồ, huyện M'drăk |
7tr bao/năm |
|
33 |
Nhà máy sản xuất giày thể thao |
TP.Buôn Ma Thuột |
1tr SP/năm |
|
34 |
Nhà máy may mặc |
KCN Hòa Phú và các cụm công nghiệp |
2tr SP/năm |
|
35 |
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Hòa Phú |
TP. Buôn Ma Thuột |
181,73ha |
|
36 |
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm Công nghiệp Ea Đar |
Huyện Ea Kar |
51,5ha |
|
37 |
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm Công nghiệp Buôn Hồ |
Huyện Krông Buk |
69,32ha |
|
38 |
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm Công nghiệp Krông Bông |
Huyện Krông Bông |
50ha |
|
39 |
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm Công nghiệp Thành Nhất |
TP.Buôn Ma Thuột |
38,18ha |
|
40 |
|