Chính sách chung áp dụng trên toàn quốc
(Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và đặc biệt ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định 108/2006/NĐ-CP)
|
|
Lĩnh vực ưu đãi đầu tư, đầu tư tại địa bàn TP.Buôn Ma Thuột |
Lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư, đầu tư tại địa bàn TP.Buôn Ma Thuột |
Đầu tư tại địa bàn các huyện |
Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và đầu tư tại địa bàn các huyện |
Lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và đầu tư tại địa bàn các huyện |
|
Thuế Nhập khẩu máy móc thiết bị |
Miễn thuế |
Miễn thuế |
Miễn thuế |
Miễn thuế |
Miễn thuế |
|
Tiền thuế đất theo hình thức thuê đất |
Miễn 03 năm |
Miễn 07 năm |
Miễn 11 năm |
Miễn 15 năm |
Miễn suốt thời gian thực hiện dự án |
|
Tiền sử dụng đất theo hình thức giao đất |
|
|
Miễn tiền sử dụng đất |
Miễn tiền sử dụng đất |
Miễn tiền sử dụng đất |
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Dự án đầu tư mở rộng quy mô |
- Miễn 01 năm; - Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo |
- Miễn 02 năm; - Giảm 50% cho 03 năm tiếp theo |
- Miễn 02 năm; - Giảm 50% cho 03 năm tiếp theo |
- Miễn 04 năm; - Giảm 50% cho 07 năm tiếp theo |
- Miễn 04 năm; - Giảm 50% cho 07 năm tiếp theo |
|
Thuế thu nhập Doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp thành lập mới theo dự án đầu tư |
- Miễn thuế 02 năm; Giảm 50% cho 03 năm tiếp theo;
- Thuế suất 20% trong 10 năm; |
- Miễn thuế 04 năm; Giảm 50% cho 09 năm tiếp theo.
- Thuế suất 10% trong 15 năm; |
- Miễn thuế 04 năm; Giảm 50% cho 09 năm tiếp theo;
- Thuế suất 10% trong 15 năm; |
- Miễn thuế 04 năm; Giảm 50% cho 09 năm tiếp theo;
- Thuế suất 10% trong 15 năm; |
- Miễn thuế 04 năm; Giảm 50% cho 09 năm tiếp theo;
- Thuế suất 10% trong 15 năm; |